Trang chủ > Học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản với các mẫu câu thông dụng

Học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản với các mẫu câu thông dụng

26/04/2019 3:58 158

Để có thể sử dụng tốt tiếng Nhật, việc trau dồi kỹ năng giao tiếp là rất quan trọng. Giao tiếp tốt cũng làm cho bạn cảm thấy tự tin hơn khi nói chuyện với người Nhật Bản. Sau đây là một số mẫu câu trong tiếng Nhật giao tiếp cơ bản được sử dụng hàng ngày.

>>Xem thêm:

Học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản với các mẫu câu thông dụng

Học tiếng Nhật giao tiếp cơ bản với các mẫu câu thông dụng

Giao tiếp tiếng Nhật cơ bản ở những câu chào

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa Chú thích
おはようございます ohayou gozaimasu xin chào buổi sáng
こんにちは konnichiha Chào buổi chiều

 

こんばんは konbanwa Chào buổi tối
おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon
久々だな hisabisadân Đã lâu không gặp
よろしくお願いします yoroshiku onegai shimasu Làm bạn nhé Cách nói lịch sự trong lần đầu gặp gỡ
もしもし Moshi moshi Xin chào Chào hỏi qua điện thoại
さようなら sayonara Tạm biệt
ありがとうございます Arigatou gozaimasu Xin cảm ơn
すみません sumimasen Xin lỗi
おねがいします onegaishimasu Xin vui lòng/làm ơn

Giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong trường học

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
はじめましょう Hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう owarimashou Kết thúc nào
やすみましょう yasumimashou Nghỉ giải lao nào
おねがいします onegaishimasu Làm ơn
ありがとうございます arigatou gozaimasu Xin cảm ơn
すみません sumimasen Xin lỗi
きりつ Kiritsu! Nghiêm !
どうぞすわってください Douzo suwattekudasai Xin mời ngồi
わかりますか wakarimasu ka Các bạn có hiểu không?
はい、わかります Hai, wakarimasu Vâng, tôi hiểu rồi
いいえ、わかりません Iie, wakarimasen Không, tôi chưa hiểu
しけん/しゅくだい Shiken/shukudai Kỳ thi/bài tập về nhà
しつもん/こたえ/れい Shitsumon/kotae/rei Câu hỏi/trả lời/ví dụ

Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản trong đối thoại hàng ngày

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
げんき? Genki? Bạn có khỏe không?
あんまり。 Anmari Khỏe thôi
げんき。

げんき よ。

げんき だよ。

 

Genki

Genki yo (Nữ)

Genki dayo (Nam)

 

Tôi khỏe
どう してて? Dou shitete? Dạo này mọi việc thế nào rồi?
なに はなしてた の? Nani hanashiteta no? Mọi người đang nói chuyện gì vậy?
べつ に なに も。

なに も。

 

Betsu ni nani mo.

Nani mo.

Không có gì mới
べつ に かわんあい。 Betsu ni kawanao Không có gì đặc biệt cả.
ひさしぶり ね。

ひさしぶり だね。

 

Hisashiburi ne. (nữ)

Hisashiburi dane.(nam)

Lâu rồi mới gặp lại
なに かんがえてん? Nani kangaeten? Bạn đang lo lắng điều gì ?
べつ に。 Betsu ni. Không có gì cả.
かんがえ ごと してた。

 

Kangae goto shiteta Tôi chỉ nghĩ linh tinh chút thôi

Trên đây là tổng hợp sơ lược một số mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp cơ bản thường được sử dụng nhiều nhất trong cuộc sống hàng ngày. Để có thể rèn luyện kĩ năng giao tiếp, bạn nên kết hợp nhiều phương pháp học khác nhau, đặc biệt nên rèn luyện với người đã sử dụng thành thạo tiếng Nhật. Chúc các bạn chinh phục tiếng Nhật thành công!

Hashtag: #HọctiếngNhậtgiaogiếpcơbản

Odell Beckham Jr. Jersey